TuDien.NgonNguThai.comTừ điển Thái – Việt · Việt – Thái

ราชอาณาจักรไทย

tên riêng
râat-chá-aa-naa-jàk taiRTGS rat-cha-a-na-chak thai /raːt̚˥˩.t͡ɕʰa˦˥.ʔaː˧.naː˧.t͡ɕak̚˨˩.tʰaj˧/ giọng máy của trình duyệt
Âm tiết · thanh điệu
ราดrâatthanh xuốngphụ âm thấpชะcháthanh caophụ âm thấpอาaathanh trungphụ âm trungนาnaathanh trungphụ âm thấpจักjàkthanh thấpphụ âm trungไทtaithanh trungphụ âm thấp

Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.

ราชอาณาจักรไทย nghĩa là vương quốc thái lan.

Nghĩa của ราชอาณาจักรไทย

Danh từ riêng

  1. Vương quốc Thái Lan.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ riêng Kingdom of Thailand (official name of Thailand: a country in Southeast Asia)

Câu hỏi thường gặp

ราชอาณาจักรไทย nghĩa là gì?

ราชอาณาจักรไทย (danh từ riêng) nghĩa là vương quốc thái lan.

ราชอาณาจักรไทย đọc thế nào?

ราชอาณาจักรไทย đọc là râat-chá-aa-naa-jàk tai (phiên âm có dấu thanh), RTGS rat-cha-a-na-chak thai; 6 âm tiết: râat (thanh xuống), chá (thanh cao), aa (thanh trung), naa (thanh trung), jàk (thanh thấp), tai (thanh trung).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); tần suất Thai National Corpus qua PyThaiNLP (CC0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.