TuDien.NgonNguThai.comTừ điển Thái – Việt · Việt – Thái

รบกวน

Cấp độ ≈B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
róp-guuanRTGS rop-kuan /rop̚˦˥.kua̯n˧/ giọng máy của trình duyệt
Âm tiết · thanh điệu
รบrópthanh caophụ âm thấpกวนguuanthanh trungphụ âm trung

Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.

Danh từ hoá: การรบกวน (thêm การ/ความ phía trước)

รบกวน nghĩa là làm phiền, quấy rầy.

Nghĩa của รบกวน

Động từ

  1. Làm phiền, quấy rầy.

Câu ví dụ với รบกวน

  • ฉันจะพยายามสุดความสามารถที่จะไม่รบกวนการเรียนของเธอ Tôi sẽ cố không quấy rầy bạn học hành. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4287138

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to disturb; to bother; to annoy.

Câu hỏi thường gặp

รบกวน nghĩa là gì?

รบกวน (động từ) nghĩa là làm phiền, quấy rầy.

รบกวน đọc thế nào?

รบกวน đọc là róp-guuan (phiên âm có dấu thanh), RTGS rop-kuan; 2 âm tiết: róp (thanh cao), guuan (thanh trung).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); tần suất Thai National Corpus qua PyThaiNLP (CC0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.