รัสเซีย
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
รัสเซีย nghĩa là nga, nga la tư.
Nghĩa của รัสเซีย
Danh từ riêng
- Nga, Nga La Tư.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ riêng Russia (a transcontinental country in Eastern Europe and North Asia)
Câu hỏi thường gặp
รัสเซีย nghĩa là gì?
รัสเซีย (danh từ riêng) nghĩa là nga, nga la tư.
รัสเซีย đọc thế nào?
รัสเซีย đọc là rát-siia (phiên âm có dấu thanh), RTGS rat-sia; 2 âm tiết: rát (thanh cao), siia (thanh trung).