TuDien.NgonNguThai.comTừ điển Thái – Việt · Việt – Thái

ระเบิดปรมาณู

rá-bə̀ət-bpà-rá-maa-nuuRTGS ra-boet-pa-ra-ma-nu /ra˦˥.bɤːt̚˨˩.pa˨˩.ra˦˥.maː˧.nuː˧/ giọng máy của trình duyệt
Âm tiết · thanh điệu
ระráthanh caophụ âm thấpเบิดbə̀ətthanh thấpphụ âm trungปะbpàthanh thấpphụ âm trungระráthanh caophụ âm thấpมาmaathanh trungphụ âm thấpนูnuuthanh trungphụ âm thấp

Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.

Lượng từ đi kèm: ลูก

ระเบิดปรมาณู nghĩa là bom nguyên tử.

Nghĩa của ระเบิดปรมาณู

Danh từ

  1. Bom nguyên tử.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ atomic bomb

Câu hỏi thường gặp

ระเบิดปรมาณู nghĩa là gì?

ระเบิดปรมาณู (danh từ) nghĩa là bom nguyên tử.

ระเบิดปรมาณู đọc thế nào?

ระเบิดปรมาณู đọc là rá-bə̀ət-bpà-rá-maa-nuu (phiên âm có dấu thanh), RTGS ra-boet-pa-ra-ma-nu; 6 âm tiết: rá (thanh cao), bə̀ət (thanh thấp), bpà (thanh thấp), rá (thanh cao), maa (thanh trung), nuu (thanh trung).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); tần suất Thai National Corpus qua PyThaiNLP (CC0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.