ระมาด
rá-mâatRTGS ra-mat
/ra˦˥.maːt̚˥˩/ giọng máy của trình duyệt
ระráthanh caophụ âm thấpมาดmâatthanh xuốngphụ âm thấp
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
ระมาด nghĩa là tê giác.
Nghĩa của ระมาด
Danh từ
trang trọng- Tê giác.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ระมาด
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ rhinoceros.
Câu hỏi thường gặp
ระมาด nghĩa là gì?
ระมาด (danh từ) nghĩa là tê giác.
ระมาด đọc thế nào?
ระมาด đọc là rá-mâat (phiên âm có dấu thanh), RTGS ra-mat; 2 âm tiết: rá (thanh cao), mâat (thanh xuống).