รัฐประหาร
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
รัฐประหาร nghĩa là chính biến, đảo chính.
Nghĩa của รัฐประหาร
Danh từ
- Chính biến, đảo chính.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ coup d'état
- Động từ to carry out a coup d'état (against)
Câu hỏi thường gặp
รัฐประหาร nghĩa là gì?
รัฐประหาร (danh từ) nghĩa là chính biến, đảo chính.
รัฐประหาร đọc thế nào?
รัฐประหาร đọc là rát-tà-bprà-hǎan (phiên âm có dấu thanh), RTGS rat-tha-pra-han; 4 âm tiết: rát (thanh cao), tà (thanh thấp), bprà (thanh thấp), hǎan (thanh lên).