รักแร้
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
rák-rɛ́ɛRTGS rak-rae
/rak̚˦˥.rɛː˦˥/ giọng máy của trình duyệt
รักrákthanh caophụ âm thấpแร้rɛ́ɛthanh caophụ âm thấp
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
รักแร้ nghĩa là nách.
Nghĩa của รักแร้
Danh từ
- Nách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với รักแร้
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ armpit.
Câu hỏi thường gặp
รักแร้ nghĩa là gì?
รักแร้ (danh từ) nghĩa là nách.
รักแร้ đọc thế nào?
รักแร้ đọc là rák-rɛ́ɛ (phiên âm có dấu thanh), RTGS rak-rae; 2 âm tiết: rák (thanh cao), rɛ́ɛ (thanh cao).