TuDien.NgonNguThai.comTừ điển Thái – Việt · Việt – Thái

ระหว่าง

Cấp độ ≈A1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
rá-wàangRTGS ra-wang /ra˦˥.waːŋ˨˩/ giọng máy của trình duyệt
Âm tiết · thanh điệu
ระráthanh caophụ âm thấpหฺว่างwàangthanh thấpphụ âm cao

Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.

ระหว่าง nghĩa là giữa, ở giữa, trong, trong lúc.

Nghĩa của ระหว่าง

Giới từ

  1. Giữa, ở giữa.
  2. Trong, trong lúc, trong khi, trong khoảng.

Từ ghép có ระหว่าง

Câu ví dụ với ระหว่าง

  • ฉันพบทอมระหว่างทาง Tôi đã gặp Tom ở trên đường. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8675827
  • อะไรคือสิ่งแตกต่างระหว่างศาสนากับปรัชญา? Điểm khác biệt giữa tôn giáo và triết học là gì? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8679107

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ distance (between two points in space or time): space, gap; interval, duration, period; meanwhile; etc.; time; occasion
  • Giới từ between; amongst; amidst; against; versus; during

Câu hỏi thường gặp

ระหว่าง nghĩa là gì?

ระหว่าง (giới từ) nghĩa là giữa, ở giữa, trong, trong lúc.

ระหว่าง đọc thế nào?

ระหว่าง đọc là rá-wàang (phiên âm có dấu thanh), RTGS ra-wang; 2 âm tiết: rá (thanh cao), wàang (thanh thấp).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); tần suất Thai National Corpus qua PyThaiNLP (CC0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.