TuDien.NgonNguThai.comTừ điển Thái – Việt · Việt – Thái

รถไฟใต้ดิน

rót-fai-dtâi-dinRTGS rot-fai-tai-din /rot̚˦˥.faj˧.taj˥˩.din˧/ giọng máy của trình duyệt
Âm tiết · thanh điệu
รดrótthanh caophụ âm thấpไฟfaithanh trungphụ âm thấpไต้dtâithanh xuốngphụ âm trungดินdinthanh trungphụ âm trung

Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.

รถไฟใต้ดิน nghĩa là tàu điện ngầm, mê-tơ-rô.

Nghĩa của รถไฟใต้ดิน

Danh từ

  1. Tàu điện ngầm, mê-tơ-rô.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với รถไฟใต้ดิน

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với รถไฟใต้ดิน

  • บ้านของเขาอยู่ใกล้รถไฟใต้ดิน Nhà anh ta ở gần đường ngầm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8679091

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ subway, metro, underground railway

Câu hỏi thường gặp

รถไฟใต้ดิน nghĩa là gì?

รถไฟใต้ดิน (danh từ) nghĩa là tàu điện ngầm, mê-tơ-rô.

รถไฟใต้ดิน đọc thế nào?

รถไฟใต้ดิน đọc là rót-fai-dtâi-din (phiên âm có dấu thanh), RTGS rot-fai-tai-din; 4 âm tiết: rót (thanh cao), fai (thanh trung), dtâi (thanh xuống), din (thanh trung).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); tần suất Thai National Corpus qua PyThaiNLP (CC0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.