รถไฟใต้ดิน
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
รถไฟใต้ดิน nghĩa là tàu điện ngầm, mê-tơ-rô.
Nghĩa của รถไฟใต้ดิน
Danh từ
- Tàu điện ngầm, mê-tơ-rô.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với รถไฟใต้ดิน
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với รถไฟใต้ดิน
- บ้านของเขาอยู่ใกล้รถไฟใต้ดิน Nhà anh ta ở gần đường ngầm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8679091
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ subway, metro, underground railway
Câu hỏi thường gặp
รถไฟใต้ดิน nghĩa là gì?
รถไฟใต้ดิน (danh từ) nghĩa là tàu điện ngầm, mê-tơ-rô.
รถไฟใต้ดิน đọc thế nào?
รถไฟใต้ดิน đọc là rót-fai-dtâi-din (phiên âm có dấu thanh), RTGS rot-fai-tai-din; 4 âm tiết: rót (thanh cao), fai (thanh trung), dtâi (thanh xuống), din (thanh trung).