ระดู
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
ระดู nghĩa là chu kỳ kinh nguyệt, kinh nguyệt.
Nghĩa của ระดู
Danh từ
cổ, trang trọngphương ngữ, từ cổ hoặc hiếm- Chu kỳ kinh nguyệt, kinh nguyệt.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ระดู
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ menstruation.
Câu hỏi thường gặp
ระดู nghĩa là gì?
ระดู (danh từ) nghĩa là chu kỳ kinh nguyệt, kinh nguyệt.
ระดู đọc thế nào?
ระดู đọc là rá-duu (phiên âm có dấu thanh), RTGS ra-du; 2 âm tiết: rá (thanh cao), duu (thanh trung).