raa-chaa-tí-bpà-dtai-paai-dtâai-rát-tà-tam-má-nuunRTGS ra-cha-thi-pa-tai-phai-tai-rat-tha-tham-ma-nun/raː˧.t͡ɕʰaː˧.tʰi˦˥.pa˨˩.taj˧.pʰaːj˧.taːj˥˩.rat̚˦˥.tʰa˨˩.tʰam˧.ma˦˥.nuːn˧/giọng máy của trình duyệt
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
ราชาธิปไตยภายใต้รัฐธรรมนูญ nghĩa là quân chủ lập hiến.
Nghĩa của ราชาธิปไตยภายใต้รัฐธรรมนูญ
Danh từ
Quân chủ lập hiến.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
Danh từ constitutional monarchy.
Câu hỏi thường gặp
ราชาธิปไตยภายใต้รัฐธรรมนูญ nghĩa là gì?
ราชาธิปไตยภายใต้รัฐธรรมนูญ (danh từ) nghĩa là quân chủ lập hiến.
ราชาธิปไตยภายใต้รัฐธรรมนูญ đọc thế nào?
ราชาธิปไตยภายใต้รัฐธรรมนูญ đọc là raa-chaa-tí-bpà-dtai-paai-dtâai-rát-tà-tam-má-nuun (phiên âm có dấu thanh), RTGS ra-cha-thi-pa-tai-phai-tai-rat-tha-tham-ma-nun; 12 âm tiết: raa (thanh trung), chaa (thanh trung), tí (thanh cao), bpà (thanh thấp), dtai (thanh trung), paai (thanh trung), dtâai (thanh xuống), rát (thanh cao), tà (thanh thấp), tam (thanh trung), má (thanh cao), nuun (thanh trung).
Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); tần suất Thai National Corpus qua PyThaiNLP (CC0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.