ราตรีสวัสดิ์
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
ราตรีสวัสดิ์ nghĩa là ngủ ngon, chúc ngủ ngon.
Nghĩa của ราตรีสวัสดิ์
Thán từ
- Ngủ ngon, chúc ngủ ngon.
Câu ví dụ với ราตรีสวัสดิ์
- ราตรีสวัสดิ์ Chúc ngủ ngon. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8676109
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Thán từ good night
Câu hỏi thường gặp
ราตรีสวัสดิ์ nghĩa là gì?
ราตรีสวัสดิ์ (thán từ) nghĩa là ngủ ngon, chúc ngủ ngon.
ราตรีสวัสดิ์ đọc thế nào?
ราตรีสวัสดิ์ đọc là raa-dtrii-sà-wàt (phiên âm có dấu thanh), RTGS ra-tri-sa-wat; 4 âm tiết: raa (thanh trung), dtrii (thanh trung), sà (thanh thấp), wàt (thanh thấp).