TuDien.NgonNguThai.comTừ điển Thái – Việt · Việt – Thái

ราตรีสวัสดิ์

raa-dtrii-sà-wàtRTGS ra-tri-sa-wat /raː˧.triː˧.sa˨˩.wat̚˨˩/ giọng máy của trình duyệt
Âm tiết · thanh điệu
ราraathanh trungphụ âm thấpตฺรีdtriithanh trungphụ âm trungสะsàthanh thấpphụ âm caoหฺวัดwàtthanh thấpphụ âm cao

Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.

ราตรีสวัสดิ์ nghĩa là ngủ ngon, chúc ngủ ngon.

Nghĩa của ราตรีสวัสดิ์

Thán từ

  1. Ngủ ngon, chúc ngủ ngon.

Câu ví dụ với ราตรีสวัสดิ์

  • ราตรีสวัสดิ์ Chúc ngủ ngon. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8676109

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Thán từ good night

Câu hỏi thường gặp

ราตรีสวัสดิ์ nghĩa là gì?

ราตรีสวัสดิ์ (thán từ) nghĩa là ngủ ngon, chúc ngủ ngon.

ราตรีสวัสดิ์ đọc thế nào?

ราตรีสวัสดิ์ đọc là raa-dtrii-sà-wàt (phiên âm có dấu thanh), RTGS ra-tri-sa-wat; 4 âm tiết: raa (thanh trung), dtrii (thanh trung), sà (thanh thấp), wàt (thanh thấp).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); tần suất Thai National Corpus qua PyThaiNLP (CC0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.