ริ้น
hínRTGS hin
/hin˦˥/ giọng máy của trình duyệt
ฮิ้นhínthanh caophụ âm thấp
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
Lượng từ đi kèm: ตัว
ริ้น nghĩa là ruồi nhuế.
Nghĩa của ริ้น
Danh từ
- Ruồi nhuế.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ gnat, midge
Câu hỏi thường gặp
ริ้น nghĩa là gì?
ริ้น (danh từ) nghĩa là ruồi nhuế.
ริ้น đọc thế nào?
ริ้น đọc là hín (phiên âm có dấu thanh), RTGS hin; 1 âm tiết: hín (thanh cao).