รู่
rûuRTGS ru
/ruː˥˩/ giọng máy của trình duyệt
รู่rûuthanh xuốngphụ âm thấp
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
Danh từ hoá: การรู่ (thêm การ/ความ phía trước)
รู่ nghĩa là nạo, cạo.
Nghĩa của รู่
Động từ
- Nạo, cạo, gọt, gạt, vét, nạo vét.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to scratch, to scrape, to rub
Câu hỏi thường gặp
รู่ nghĩa là gì?
รู่ (động từ) nghĩa là nạo, cạo.
รู่ đọc thế nào?
รู่ đọc là rûu (phiên âm có dấu thanh), RTGS ru; 1 âm tiết: rûu (thanh xuống).