รูเล็ตต์
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
รูเล็ตต์ nghĩa là cò quay.
Nghĩa của รูเล็ตต์
Danh từ
- Cò quay.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ roulette
Câu hỏi thường gặp
รูเล็ตต์ nghĩa là gì?
รูเล็ตต์ (danh từ) nghĩa là cò quay.
รูเล็ตต์ đọc thế nào?
รูเล็ตต์ đọc là ruu-lèt (phiên âm có dấu thanh), RTGS ru-let; 2 âm tiết: ruu (thanh trung), lèt (thanh thấp).