Từ tiếng Thái bắt đầu bằng phụ âm ร — trang 2
332 mục từ bắt đầu bằng phụ âm ร, xếp theo thứ tự từ điển.
Danh sách — trang 2/2
- ร่องรอยrɔ̂ng-rɔɔidấu, vết, manh mối
- ร่อนrɔ̂nlượn, lướt, liệng
- ร่างกายrâang-gaaithân thể, cơ thể
- ร่างพระราชบัญญัติrâang-prá-râat-chá-ban-yàtdự luật, dự thảo
- ร่านrâansâu, sâu róm
- ร่าเริงrâa-rəəngvui vẻ
- ร่ำไห้râm-hâikhóc
- ร้องrɔ́ɔnghát, hót
- ร้องเพลงrɔ́ɔng-pleenghát, hót
- ร้องเรียนrɔ́ɔng-riianthưa kiện
- ร้องไห้rɔ́ɔng-hâaikhóc
- ร้อนrɔ́ɔnnóng
- ร้อยrɔ́ɔitrăm, xỏ, xâu
- ร้อยละrɔ́ɔi-láphần trăm
- ร้อยแก้วrɔ́ɔi-gɛ̂ɛovăn xuôi
- ร้านráancửa hàng, hiệu
- ร้านกาแฟráan-gaa-fɛɛtiệm cà phê, quán cà phê
- ร้านขนมปังráan-kà-nǒm-bpanglò bánh mì, tiệm bánh
- ร้านขายยาráan-kǎai-yaanhà thuốc, hiệu thuốc
- ร้านขายหนังสือráan-kǎai-nǎng-sʉ̌ʉhiệu sách, nhà sách
- ร้านค้าráan-káacửa hàng, hiệu
- ร้านทำผมráan-tam-pǒmhiệu cắt tóc
- ร้านสะดวกซื้อráan-sà-dùuak-sʉ́ʉtạp hoá, cửa hàng tiện lợi
- ร้านสุราráan-sù-raaquán rượu, ba, tiệm rượu
- ร้านหนังสือráan-nǎng-sʉ̌ʉhiệu sách, nhà sách
- ร้านอาหารráan-aa-hǎanquán ăn, tiệm ăn
- ร้านเสริมสวยráan-sə̌əm-sǔaithẩm mỹ viện, tiệm làm đẹp
- ร้านเหล้าráan-lâoquán rượu, ba, tiệm rượu
- เรreerê
- เรขาคณิตree-kǎa-ká-níthình học
- เรคยาวิกrék-yaa-wìkrây-ki-a-vích, rê-ki-a-vích
- เรณูree-nuuphấn, phấn hoa
- เรดอนree-dɔ̂nrađơn
- เรดาร์ree-dâara đa
- เรอrəəợ
- เราเตอร์rao-dtə̂əcầu dẫn, bộ định tuyến
- เริ่มrə̂əmbắt đầu
- เริ่มต้นrə̂əm-dtônbắt đầu
- เรียกrîiakgọi, kêu, đặt tên
- เรียกร้องrîiak-rɔ́ɔngyêu cầu, đòi hỏi
- เรียกว่าrîiak-wâađược gọi là
- เรียนriianhọc, tập
- เรียนรู้riian-rúuhọc, tập
- เรียบrîiaptrơn, mượt, nhẵn
- เรือrʉʉathuyền, tàu thuỷ, tàu
- เรือข้ามฟากrʉʉa-kâam-fâakphà
- เรือจ้างrʉʉa-jâangphà
- เรือดrʉ̂ʉatrệp
- เรือดำน้ำrʉʉa-dam-náamtàu ngầm
- เรือนrʉʉannhà, nhà ở
- เรือนกระจกrʉʉan-grà-jòknhà kính
- เรือนจำrʉʉan-jamtù, nhà tù
- เรือนตะเกียงrʉʉan-dtà-giianghải đăng, đèn biển
- เรือนไฟrʉʉan-faihải đăng, đèn biển
- เรือบรรทุกอากาศยานrʉʉa-ban-túk-aa-gàat-sà-yaantàu sân bay, hàng không mẫu hạm
- เรือบรรทุกเครื่องบินrʉʉa-ban-túk-krʉ̂ʉang-bintàu sân bay, hàng không mẫu hạm
- เรือบินrʉʉa-binmáy bay, tàu bay
- เรือยนต์rʉʉa-yonthuyền máy
- เรือรบrʉʉa-róptàu chiến
- เรือแจวrʉʉa-jɛɛoxuồng
- เรือโทrʉʉa-tootrung úy
- เรือไฟrʉʉa-faithuyền hơi nước
- เรื่องrʉ̂ʉangchuyện, tự sự, chủ đề
- เรื่องขำขันrʉ̂ʉang-kǎm-kǎngiai thoại
- เรื่องตลกrʉ̂ʉang-dtà-lòkđùa, lời nói đùa
- เรื่องราวrʉ̂ʉang-raaochuyện, tự sự, truyện
- เรื่องสั้นrʉ̂ʉang-sântruyện ngắn, chuyện
- เรื่องอื้อฉาวrʉ̂ʉang-ʉ̂ʉ-chǎaovụ bê bối, vụ tai tiếng
- เรื้อนrʉ́ʉanphong, cùi
- เรเดียมree-dîiamrađi
- เรไรree-raichâu chấu
- เร็วreonhanh, lẹ, chóng
- เร่งrêngmau lên, nhanh lên, tăng tốc
- แรงrɛɛnglực, sức mạnh
- แรงจูงใจrɛɛng-juung-jaiđộng cơ
- แรงดันไฟฟ้าrɛɛng-dan-fai-fáađiện áp, hiệu điện thế
- แรงตึงผิวrɛɛng-dtʉng-pǐusức căng bề mặt, năng lượng bề mặt
- แรงม้าrɛɛng-máamã lực
- แรงหนีศูนย์กลางrɛɛng-nǐi-sǔun-glaanglực li tâm
- แรงเคลื่อนไฟฟ้าrɛɛng-klʉ̂ʉan-fai-fáasuất điện động, lực điện động
- แรงเสียดทานrɛɛng-sìiat-taanma sát
- แรดrɛ̂ɛttê giác, cá tai tượng
- แรสเบอร์รีrɛ́ɛs-bəə-rîimâm xôi
- แร็กคูนrɛ́k-kuungấu mèo, gấu trúc mỹ
- แร่rɛ̂ɛkhoáng sản, khoáng vật, quặng
- แร่ธาตุrɛ̂ɛ-tâatkhoáng sản, khoáng vật
- แร่ใยหินrɛ̂ɛ-yai-hǐnmiăng, amiăng
- แร้งrɛ́ɛngkền kền
- โรคrôokbệnh, căn bệnh
- โรคกลัวrôok-gluuaám ảnh sợ, hội chứng sợ
- โรคติดต่อทางเพศสัมพันธ์rôok-dtìt-dtɔ̀ɔ-taang-pêet-sǎm-panbệnh hoa liễu
- โรคติดเชื้อrôok-dtìt-chʉ́ʉabệnh truyền nhiễm
- โรคทางจิตrôok-taang-jìtbệnh nhân cách
- โรคนอนไม่หลับrôok-nɔɔn-mâi-lòpmất ngủ
- โรคบิดrôok-bìtkiết lị, lị
- โรคพิษสุราเรื้อรังrôok-pít-sù-raa-rʉ́ʉa-rangchứng nghiện rượu
- โรคระบาดrôok-rá-bàatbệnh dịch
- โรคระบาดทั่วrôok-rá-bàat-tûuađại dịch
- โรคาroo-kaabệnh, sự đau yếu
- โรคเหตุอาชีพrôok-hèet-aa-chîipbệnh nghề nghiệp
- โรงกลั่นน้ำมันroong-glàn-nám-mannhà máy lọc dầu
- โรงฆ่าสัตว์roong-kâa-sàtlò mổ, lò sát sinh
- โรงงานroong-ngaannhà máy, xưởng
- โรงงานเบียร์roong-ngaan-biianhà máy bia
- โรงทหารroong-tá-hǎandoanh trại, trại lính
- โรงน้ำชาroong-náam-chaaphòng trà, quán trà
- โรงพยาบาลroong-pá-yaa-baanbệnh viện, nhà thương, y viện
- โรงพักroong-pákđồn cảnh sát, đồn công an
- โรงพิมพ์roong-pimnhà in, xưởng in
- โรงภาพยนตร์roong-pâap-pá-yonrạp phim, rạp chiếu phim
- โรงยิมroong-yimphòng thể dục, phòng tập thể dục
- โรงรถroong-rótnhà để xe hơi, nhà để xe
- โรงหญิงโสเภณีroong-yǐng-sǒo-pee-niinhà thổ, nhà chứa
- โรงหนังroong-nǎngrạp phim, rạp chiếu phim
- โรงอาหารroong-aa-hǎancăng tin, căn tin, nhà ăn
- โรงเก็บศพroong-gèp-sòpnhà xác
- โรงเตี๊ยมroong-dtíiamquán trọ, khách sạn
- โรงเรียนroong-riiantrường, trường học
- โรงเรียนอนุบาลroong-riian-à-nú-baanmẫu giáo, nhà trẻ
- โรงแรมroong-rɛɛmkhách sạn, lữ quán
- โรงไฟฟ้าroong-fai-fáatrạm phát điện, nhà máy điện
- โรมroomrôma, la mã
- โรมะจิroo-má-jìchữ cái latinh, chữ latinh
- โรมาเนียroo-maa-niialỗ má ni, românia
- โรมโบราณroom-boo-raanla mã cổ đại
- โรเดียมroo-dîiamrođi
- ไรเฟิลrai-fə̂lsúng trường
- ไร่râiđồn điền, ruộng
- ไร่นาrâi-naatrang trại, nông trường
- ไร้ráikhông có
- ไร้สายrái-sǎaikhông dây
- ไร้เดียงสาrái-diiang-sǎangờ nghệch, ngây thơ