รักษาหน้า
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
รักษาหน้า nghĩa là giữ thể diện.
Nghĩa của รักษาหน้า
Động từ
- Giữ thể diện.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to save face.
Câu hỏi thường gặp
รักษาหน้า nghĩa là gì?
รักษาหน้า (động từ) nghĩa là giữ thể diện.
รักษาหน้า đọc thế nào?
รักษาหน้า đọc là rák-sǎa-nâa (phiên âm có dấu thanh), RTGS rak-sa-na; 3 âm tiết: rák (thanh cao), sǎa (thanh lên), nâa (thanh xuống).