รวย
Cấp độ ≈B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
ruai
/rua̯j˧/ giọng máy của trình duyệt
รวยruaithanh trungphụ âm thấp
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
Danh từ hoá: ความรวย (thêm การ/ความ phía trước)
รวย nghĩa là giàu.
Nghĩa của รวย
Tính từ
- Giàu.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với รวย
Trái nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ rich; wealthy.
Câu hỏi thường gặp
รวย nghĩa là gì?
รวย (tính từ) nghĩa là giàu.
รวย đọc thế nào?
รวย đọc là ruai (phiên âm có dấu thanh), RTGS ruai; 1 âm tiết: ruai (thanh trung).