รูเบิล
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
รูเบิล nghĩa là đồng rúp, rúp.
Nghĩa của รูเบิล
Danh từ
- Đồng rúp, rúp.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ ruble.
Câu hỏi thường gặp
รูเบิล nghĩa là gì?
รูเบิล (danh từ) nghĩa là đồng rúp, rúp.
รูเบิล đọc thế nào?
รูเบิล đọc là ruu-bə̂l (phiên âm có dấu thanh), RTGS ru-boel; 2 âm tiết: ruu (thanh trung), bə̂l (thanh xuống).