รถเข็นทราย
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
รถเข็นทราย nghĩa là xe đẩy, xe cút kít.
Nghĩa của รถเข็นทราย
Danh từ
- Xe đẩy, xe cút kít, xe rùa.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với รถเข็นทราย
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ wheelbarrow
Câu hỏi thường gặp
รถเข็นทราย nghĩa là gì?
รถเข็นทราย (danh từ) nghĩa là xe đẩy, xe cút kít.
รถเข็นทราย đọc thế nào?
รถเข็นทราย đọc là rót-kěn-saai (phiên âm có dấu thanh), RTGS rot-khen-sai; 3 âm tiết: rót (thanh cao), kěn (thanh lên), saai (thanh trung).