รัม
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
ram
/ram˧/ giọng máy của trình duyệt
รัมramthanh trungphụ âm thấp
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
รัม nghĩa là rượu rum, rum.
Nghĩa của รัม
Danh từ
- Rượu rum, rum.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ rum.
Câu hỏi thường gặp
รัม nghĩa là gì?
รัม (danh từ) nghĩa là rượu rum, rum.
รัม đọc thế nào?
รัม đọc là ram (phiên âm có dấu thanh), RTGS ram; 1 âm tiết: ram (thanh trung).