รังผึ้ง
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
รังผึ้ง nghĩa là ra-đi-a-tơ, cái lò sưởi.
Nghĩa của รังผึ้ง
Danh từ
- Ra-đi-a-tơ, cái lò sưởi.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ radiator (of a motor vehicle)
Câu hỏi thường gặp
รังผึ้ง nghĩa là gì?
รังผึ้ง (danh từ) nghĩa là ra-đi-a-tơ, cái lò sưởi.
รังผึ้ง đọc thế nào?
รังผึ้ง đọc là rang-pʉ̂ng (phiên âm có dấu thanh), RTGS rang-phueng; 2 âm tiết: rang (thanh trung), pʉ̂ng (thanh xuống).