รปภ.
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
รปภ. nghĩa là cảnh vệ, bảo vệ.
Nghĩa của รปภ.
Danh từ
khẩu ngữ- Cảnh vệ, bảo vệ.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ security guard.
Câu hỏi thường gặp
รปภ. nghĩa là gì?
รปภ. (danh từ) nghĩa là cảnh vệ, bảo vệ.
รปภ. đọc thế nào?
รปภ. đọc là rɔɔ-bpɔɔ-pɔɔ (phiên âm có dấu thanh), RTGS ro-po-pho; 3 âm tiết: rɔɔ (thanh trung), bpɔɔ (thanh trung), pɔɔ (thanh trung).