TuDien.NgonNguThai.comTừ điển Thái – Việt · Việt – Thái

รถโดยสารประจำทางไฟฟ้า

rót-dooi-sǎan-bprà-jam-taang-fai-fáaRTGS rot-doi-san-pra-cham-thang-fai-fa /rot̚˦˥.doːj˧.saːn˩˩˦.pra˨˩.t͡ɕam˧.tʰaːŋ˧.faj˧.faː˦˥/ giọng máy của trình duyệt
Âm tiết · thanh điệu
รดrótthanh caophụ âm thấpโดยdooithanh trungphụ âm trungสานsǎanthanh lênphụ âm caoปฺระbpràthanh thấpphụ âm trungจำjamthanh trungphụ âm trungทางtaangthanh trungphụ âm thấpไฟfaithanh trungphụ âm thấpฟ้าfáathanh caophụ âm thấp

Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.

รถโดยสารประจำทางไฟฟ้า nghĩa là xe buýt điện, xe điện bánh hơi.

Nghĩa của รถโดยสารประจำทางไฟฟ้า

Danh từ

  1. Xe buýt điện, xe điện bánh hơi.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ trolley bus (bus powered via overhead electric cables).

Câu hỏi thường gặp

รถโดยสารประจำทางไฟฟ้า nghĩa là gì?

รถโดยสารประจำทางไฟฟ้า (danh từ) nghĩa là xe buýt điện, xe điện bánh hơi.

รถโดยสารประจำทางไฟฟ้า đọc thế nào?

รถโดยสารประจำทางไฟฟ้า đọc là rót-dooi-sǎan-bprà-jam-taang-fai-fáa (phiên âm có dấu thanh), RTGS rot-doi-san-pra-cham-thang-fai-fa; 8 âm tiết: rót (thanh cao), dooi (thanh trung), sǎan (thanh lên), bprà (thanh thấp), jam (thanh trung), taang (thanh trung), fai (thanh trung), fáa (thanh cao).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); tần suất Thai National Corpus qua PyThaiNLP (CC0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.