ริดสีดวงทวาร
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
ริดสีดวงทวาร nghĩa là trĩ, bệnh trĩ.
Nghĩa của ริดสีดวงทวาร
Danh từ
- Trĩ, bệnh trĩ.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ hemorrhoid
Câu hỏi thường gặp
ริดสีดวงทวาร nghĩa là gì?
ริดสีดวงทวาร (danh từ) nghĩa là trĩ, bệnh trĩ.
ริดสีดวงทวาร đọc thế nào?
ริดสีดวงทวาร đọc là rít-sǐi-duuang-tá-waan (phiên âm có dấu thanh), RTGS rit-si-duang-tha-wan; 5 âm tiết: rít (thanh cao), sǐi (thanh lên), duuang (thanh trung), tá (thanh cao), waan (thanh trung).