TuDien.NgonNguThai.comTừ điển Thái – Việt · Việt – Thái

รัฐบาล

Cấp độ ≈A1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
rát-tà-baanRTGS rat-tha-ban /rat̚˦˥.tʰa˨˩.baːn˧/ giọng máy của trình duyệt
Âm tiết · thanh điệu
รัดrátthanh caophụ âm thấpถะtàthanh thấpphụ âm caoบานbaanthanh trungphụ âm trung

Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.

รัฐบาล nghĩa là chính phủ.

Nghĩa của รัฐบาล

Danh từ

  1. Chính phủ.

Câu ví dụ với รัฐบาล

  • ทำไมรัฐบาลสหรัฐปล่อยให้คนมีปืน? Tại sao chính phủ Mỹ để người dân có súng? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8675732

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ government: governing body of persons in a state or community; particular group of persons forming a cabinet

Câu hỏi thường gặp

รัฐบาล nghĩa là gì?

รัฐบาล (danh từ) nghĩa là chính phủ.

รัฐบาล đọc thế nào?

รัฐบาล đọc là rát-tà-baan (phiên âm có dấu thanh), RTGS rat-tha-ban; 3 âm tiết: rát (thanh cao), tà (thanh thấp), baan (thanh trung).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); tần suất Thai National Corpus qua PyThaiNLP (CC0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.