รัชสมัย
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
รัชสมัย nghĩa là triều đại.
Nghĩa của รัชสมัย
Danh từ
- Triều đại.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với รัชสมัย
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ reign
Câu hỏi thường gặp
รัชสมัย nghĩa là gì?
รัชสมัย (danh từ) nghĩa là triều đại.
รัชสมัย đọc thế nào?
รัชสมัย đọc là rát-chá-sà-mǎi (phiên âm có dấu thanh), RTGS rat-cha-sa-mai; 4 âm tiết: rát (thanh cao), chá (thanh cao), sà (thanh thấp), mǎi (thanh lên).