รัฐอิสราเอล
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
รัฐอิสราเอล nghĩa là nhà nước do thái, nhà nước i-xra-en.
Nghĩa của รัฐอิสราเอล
Danh từ riêng
- Nhà nước Do Thái, Nhà nước I-xra-en.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ riêng State of Israel (official name of Israel: a country in Western Asia, in the Middle East)
Câu hỏi thường gặp
รัฐอิสราเอล nghĩa là gì?
รัฐอิสราเอล (danh từ riêng) nghĩa là nhà nước do thái, nhà nước i-xra-en.
รัฐอิสราเอล đọc thế nào?
รัฐอิสราเอล đọc là rát-ìs-raa-eel (phiên âm có dấu thanh), RTGS rat-is-ra-el; 4 âm tiết: rát (thanh cao), ìs (thanh thấp), raa (thanh trung), eel (thanh trung).