รถถีบ
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
รถถีบ nghĩa là xe đạp.
Nghĩa của รถถีบ
Danh từ
- Xe đạp.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với รถถีบ
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ bicycle.
Câu hỏi thường gặp
รถถีบ nghĩa là gì?
รถถีบ (danh từ) nghĩa là xe đạp.
รถถีบ đọc thế nào?
รถถีบ đọc là rót-tìip (phiên âm có dấu thanh), RTGS rot-thip; 2 âm tiết: rót (thanh cao), tìip (thanh thấp).