รณรงค์
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
รณรงค์ nghĩa là tham gia chiến dịch, đi chiến dịch.
Nghĩa của รณรงค์
Động từ
- Tham gia chiến dịch, đi chiến dịch.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với รณรงค์
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ theatre of war; seat of war; battlefield; battleground.; war or battle itself.
- Động từ to war; to battle.; to campaign: to work in an organised and active way towards a certain goal.
Câu hỏi thường gặp
รณรงค์ nghĩa là gì?
รณรงค์ (động từ) nghĩa là tham gia chiến dịch, đi chiến dịch.
รณรงค์ đọc thế nào?
รณรงค์ đọc là ron-ná-rong (phiên âm có dấu thanh), RTGS ron-na-rong; 3 âm tiết: ron (thanh trung), ná (thanh cao), rong (thanh trung).