รบ
Cấp độ ≈B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
rópRTGS rop
/rop̚˦˥/ giọng máy của trình duyệt
รบrópthanh caophụ âm thấp
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
Danh từ hoá: การรบ (thêm การ/ความ phía trước)
รบ nghĩa là chiến đấu.
Nghĩa của รบ
Động từ
- Chiến đấu.
Từ ghép có รบ
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to fight; to war; to combat; to battle
Câu hỏi thường gặp
รบ nghĩa là gì?
รบ (động từ) nghĩa là chiến đấu.
รบ đọc thế nào?
รบ đọc là róp (phiên âm có dấu thanh), RTGS rop; 1 âm tiết: róp (thanh cao).