ราชา
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
ราชา nghĩa là vua, quốc vương.
Nghĩa của ราชา
Danh từ
- Vua, quốc vương.
Câu ví dụ với ราชา
- เมื่อฉันโตขึ้น ฉันอยากเป็นราชา Khi tôi sinh ra, tôi muốn làm 1 nhà vua (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7878371
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ king; male monarch; male sovereign; chief; lord; master; ruler
Câu hỏi thường gặp
ราชา nghĩa là gì?
ราชา (danh từ) nghĩa là vua, quốc vương.
ราชา đọc thế nào?
ราชา đọc là raa-chaa (phiên âm có dấu thanh), RTGS ra-cha; 2 âm tiết: raa (thanh trung), chaa (thanh trung).