ทราบ
Cấp độ ≈A1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
sâapRTGS sap
/saːp̚˥˩/ giọng máy của trình duyệt
ซาบsâapthanh xuốngphụ âm thấp
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
Danh từ hoá: การทราบ (thêm การ/ความ phía trước)
ทราบ nghĩa là biết, hiểu.
Nghĩa của ทราบ
Động từ
lịch sự- Biết.
- Hiểu.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ทราบ
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to know; to understand; to realize
Câu hỏi thường gặp
ทราบ nghĩa là gì?
ทราบ (động từ) nghĩa là biết, hiểu.
ทราบ đọc thế nào?
ทราบ đọc là sâap (phiên âm có dấu thanh), RTGS sap; 1 âm tiết: sâap (thanh xuống).