ทัพพี
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
ทัพพี nghĩa là môi, giá.
Nghĩa của ทัพพี
Danh từ
- Môi, giá, muôi, vá.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ ladle; spatula; instrument for spooning out cooked rice.
Câu hỏi thường gặp
ทัพพี nghĩa là gì?
ทัพพี (danh từ) nghĩa là môi, giá.
ทัพพี đọc thế nào?
ทัพพี đọc là táp-pii (phiên âm có dấu thanh), RTGS thap-phi; 2 âm tiết: táp (thanh cao), pii (thanh trung).