TuDien.NgonNguThai.comTừ điển Thái – Việt · Việt – Thái

ทุกคน

túk-konRTGS thuk-khon /tʰuk̚˦˥.kʰon˧/ giọng máy của trình duyệt
Âm tiết · thanh điệu
ทุกtúkthanh caophụ âm thấpคนkonthanh trungphụ âm thấp

Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.

ทุกคน nghĩa là mọi người.

Nghĩa của ทุกคน

Đại từ

  1. Mọi người.

Câu ví dụ với ทุกคน

  • เด็กทุกคนสามารถทำได้ Trẻ con đều làm được. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10468636
  • เด็กทุกคนรู้เรื่องนี้ Cái này đến trẻ con cũng biết. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10736575
  • ทุกคนต้องการพบคุณ คุณโด่งดังแล้ว! Mọi người muốn gặp bạn. bạn nổi tiếng! (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8679057
  • ทำไมทุกคนมองมาที่ฉัน? Sao ai cũng nhìn tôi thế? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8714369
  • ทุกคนรอ Mọi người đã đợi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8675744
  • ทุกคนเต้น Mọi người đều nhảy múa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8714322

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Đại từ everyone, everybody

Câu hỏi thường gặp

ทุกคน nghĩa là gì?

ทุกคน (đại từ) nghĩa là mọi người.

ทุกคน đọc thế nào?

ทุกคน đọc là túk-kon (phiên âm có dấu thanh), RTGS thuk-khon; 2 âm tiết: túk (thanh cao), kon (thanh trung).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); tần suất Thai National Corpus qua PyThaiNLP (CC0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.