TuDien.NgonNguThai.comTừ điển Thái – Việt · Việt – Thái

ที่แล้ว

Cấp độ ≈B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
tîi-lɛ́ɛoRTGS thi-laeo /tʰiː˥˩.lɛːw˦˥/ giọng máy của trình duyệt
Âm tiết · thanh điệu
ที่tîithanh xuốngphụ âm thấpแล้วlɛ́ɛothanh caophụ âm thấp

Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.

ที่แล้ว nghĩa là qua.

Nghĩa của ที่แล้ว

Tính từ

  1. Qua.

Câu ví dụ với ที่แล้ว

  • ฉันเริ่มเรียนภาษาจีนเมื่อสัปดาห์ที่แล้ว Tôi đã bắt đầu học tiếng Trung từ tuần trước (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8718091
  • ทอมอยูในออสเตรเลียเมื่อเดือนที่แล้ว Tom dã ở Úc vào tháng trước. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #9258127

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ last, previous
  • Phó từ ago

Câu hỏi thường gặp

ที่แล้ว nghĩa là gì?

ที่แล้ว (tính từ) nghĩa là qua.

ที่แล้ว đọc thế nào?

ที่แล้ว đọc là tîi-lɛ́ɛo (phiên âm có dấu thanh), RTGS thi-laeo; 2 âm tiết: tîi (thanh xuống), lɛ́ɛo (thanh cao).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); tần suất Thai National Corpus qua PyThaiNLP (CC0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.