ทางออก
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
ทางออก nghĩa là lối ra, giải pháp.
Nghĩa của ทางออก
Danh từ
- Lối ra.
- Giải pháp.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ทางออก
Trái nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ way out; exit; outlet; way out; solution
Câu hỏi thường gặp
ทางออก nghĩa là gì?
ทางออก (danh từ) nghĩa là lối ra, giải pháp.
ทางออก đọc thế nào?
ทางออก đọc là taang-ɔ̀ɔk (phiên âm có dấu thanh), RTGS thang-ok; 2 âm tiết: taang (thanh trung), ɔ̀ɔk (thanh thấp).