TuDien.NgonNguThai.comTừ điển Thái – Việt · Việt – Thái

ทีวี

Cấp độ ≈B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
tii-wiiRTGS thi-wi /tʰiː˧.wiː˧/ giọng máy của trình duyệt
Âm tiết · thanh điệu
ทีtiithanh trungphụ âm thấpวีwiithanh trungphụ âm thấp

Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.

ทีวี nghĩa là truyền hình, tv.

Nghĩa của ทีวี

Danh từ

khẩu ngữ
  1. Truyền hình, TV, ti vi, vô tuyến truyền hình.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ทีวี

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với ทีวี

  • ฉันกำลังดูทีวี Tôi đang xem ti vi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8681610
  • ฉันอยู่ไม่ได้ถ้าไม่มีทีวี Tôi không thể sống thiếu ti vi (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8695439

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ television

Câu hỏi thường gặp

ทีวี nghĩa là gì?

ทีวี (danh từ) nghĩa là truyền hình, tv.

ทีวี đọc thế nào?

ทีวี đọc là tii-wii (phiên âm có dấu thanh), RTGS thi-wi; 2 âm tiết: tii (thanh trung), wii (thanh trung).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); tần suất Thai National Corpus qua PyThaiNLP (CC0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.