ทีวี
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
ทีวี nghĩa là truyền hình, tv.
Nghĩa của ทีวี
Danh từ
khẩu ngữ- Truyền hình, TV, ti vi, vô tuyến truyền hình.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ทีวี
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với ทีวี
- ฉันกำลังดูทีวี Tôi đang xem ti vi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8681610
- ฉันอยู่ไม่ได้ถ้าไม่มีทีวี Tôi không thể sống thiếu ti vi (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8695439
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ television
Câu hỏi thường gặp
ทีวี nghĩa là gì?
ทีวี (danh từ) nghĩa là truyền hình, tv.
ทีวี đọc thế nào?
ทีวี đọc là tii-wii (phiên âm có dấu thanh), RTGS thi-wi; 2 âm tiết: tii (thanh trung), wii (thanh trung).