เทคโนโลยีสารสนเทศ
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
เทคโนโลยีสารสนเทศ nghĩa là công nghệ thông tin.
Nghĩa của เทคโนโลยีสารสนเทศ
Danh từ
- Công nghệ thông tin.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ information technology
Câu hỏi thường gặp
เทคโนโลยีสารสนเทศ nghĩa là gì?
เทคโนโลยีสารสนเทศ (danh từ) nghĩa là công nghệ thông tin.
เทคโนโลยีสารสนเทศ đọc thế nào?
เทคโนโลยีสารสนเทศ đọc là ték-noo-loo-yii-sǎa-rá-sǒn-têet (phiên âm có dấu thanh), RTGS thek-no-lo-yi-sa-ra-son-thet; 8 âm tiết: ték (thanh cao), noo (thanh trung), loo (thanh trung), yii (thanh trung), sǎa (thanh lên), rá (thanh cao), sǒn (thanh lên), têet (thanh xuống).