TuDien.NgonNguThai.comTừ điển Thái – Việt · Việt – Thái

เทคโนโลยีสารสนเทศ

ték-noo-loo-yii-sǎa-rá-sǒn-têetRTGS thek-no-lo-yi-sa-ra-son-thet /tʰek̚˦˥.noː˧.loː˧.jiː˧.saː˩˩˦.ra˦˥.son˩˩˦.tʰeːt̚˥˩/ giọng máy của trình duyệt
Âm tiết · thanh điệu
เท็กtékthanh caophụ âm thấpโนnoothanh trungphụ âm thấpโลloothanh trungphụ âm thấpยีyiithanh trungphụ âm thấpสาsǎathanh lênphụ âm caoระráthanh caophụ âm thấpสนsǒnthanh lênphụ âm caoเทดtêetthanh xuốngphụ âm thấp

Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.

เทคโนโลยีสารสนเทศ nghĩa là công nghệ thông tin.

Nghĩa của เทคโนโลยีสารสนเทศ

Danh từ

  1. Công nghệ thông tin.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ information technology

Câu hỏi thường gặp

เทคโนโลยีสารสนเทศ nghĩa là gì?

เทคโนโลยีสารสนเทศ (danh từ) nghĩa là công nghệ thông tin.

เทคโนโลยีสารสนเทศ đọc thế nào?

เทคโนโลยีสารสนเทศ đọc là ték-noo-loo-yii-sǎa-rá-sǒn-têet (phiên âm có dấu thanh), RTGS thek-no-lo-yi-sa-ra-son-thet; 8 âm tiết: ték (thanh cao), noo (thanh trung), loo (thanh trung), yii (thanh trung), sǎa (thanh lên), rá (thanh cao), sǒn (thanh lên), têet (thanh xuống).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); tần suất Thai National Corpus qua PyThaiNLP (CC0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.