ทุนการศึกษา
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
ทุนการศึกษา nghĩa là học bổng.
Nghĩa của ทุนการศึกษา
Danh từ
- Học bổng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ scholarship, education fund
Câu hỏi thường gặp
ทุนการศึกษา nghĩa là gì?
ทุนการศึกษา (danh từ) nghĩa là học bổng.
ทุนการศึกษา đọc thế nào?
ทุนการศึกษา đọc là tun-gaan-sʉ̀k-sǎa (phiên âm có dấu thanh), RTGS thun-kan-suek-sa; 4 âm tiết: tun (thanh trung), gaan (thanh trung), sʉ̀k (thanh thấp), sǎa (thanh lên).