ทะเล
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
ทะเล nghĩa là biển, bể.
Nghĩa của ทะเล
Danh từ
- Biển.
- Bể.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ทะเล
Đồng nghĩa
Từ ghép có ทะเล
Câu ví dụ với ทะเล
- มีเกาะมากมายในทะเล Trên biển có những hòn đảo. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3663720
- ในทะเลมีหมู่เกาะต่าง ๆ มากมาย Trên biển có những hòn đảo. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3713305
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ large body of water, as lake; sea
Câu hỏi thường gặp
ทะเล nghĩa là gì?
ทะเล (danh từ) nghĩa là biển, bể.
ทะเล đọc thế nào?
ทะเล đọc là tá-lee (phiên âm có dấu thanh), RTGS tha-le; 2 âm tiết: tá (thanh cao), lee (thanh trung).