TuDien.NgonNguThai.comTừ điển Thái – Việt · Việt – Thái

ทะเล

Cấp độ ≈A2 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
tá-leeRTGS tha-le /tʰa˦˥.leː˧/ giọng máy của trình duyệt
Âm tiết · thanh điệu
ทะtáthanh caophụ âm thấpเลleethanh trungphụ âm thấp

Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.

Lượng từ đi kèm: แห่ง

ทะเล nghĩa là biển, bể.

Nghĩa của ทะเล

Danh từ

  1. Biển.
  2. Bể.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ทะเล

Đồng nghĩa

Từ ghép có ทะเล

Câu ví dụ với ทะเล

  • มีเกาะมากมายในทะเล Trên biển có những hòn đảo. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3663720
  • ในทะเลมีหมู่เกาะต่าง ๆ มากมาย Trên biển có những hòn đảo. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3713305

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ large body of water, as lake; sea

Câu hỏi thường gặp

ทะเล nghĩa là gì?

ทะเล (danh từ) nghĩa là biển, bể.

ทะเล đọc thế nào?

ทะเล đọc là tá-lee (phiên âm có dấu thanh), RTGS tha-le; 2 âm tiết: tá (thanh cao), lee (thanh trung).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); tần suất Thai National Corpus qua PyThaiNLP (CC0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.