ท้อง
Cấp độ ≈A2 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
tɔ́ɔngRTGS thong
/tʰɔːŋ˦˥/ giọng máy của trình duyệt
ท้องtɔ́ɔngthanh caophụ âm thấp
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
ท้อง nghĩa là bụng.
Nghĩa của ท้อง
Danh từ
- Bụng.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ท้อง
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ abdomen; belly; womb; pregnancy; body, content, extent, essence, or main part (of something large, vast, great, or the like); anything characteristic of belly
- Động từ to be pregnant; to be with child; to carry (a child in the womb)
Câu hỏi thường gặp
ท้อง nghĩa là gì?
ท้อง (danh từ) nghĩa là bụng.
ท้อง đọc thế nào?
ท้อง đọc là tɔ́ɔng (phiên âm có dấu thanh), RTGS thong; 1 âm tiết: tɔ́ɔng (thanh cao).