ทนต์
tonRTGS thon
/tʰon˧/ giọng máy của trình duyệt
ทนtonthanh trungphụ âm thấp
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
ทนต์ nghĩa là ngà.
Nghĩa của ทนต์
Danh từ
- Ngà.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ tooth; tusk
Câu hỏi thường gặp
ทนต์ nghĩa là gì?
ทนต์ (danh từ) nghĩa là ngà.
ทนต์ đọc thế nào?
ทนต์ đọc là ton (phiên âm có dấu thanh), RTGS thon; 1 âm tiết: ton (thanh trung).