ทะเลทราย
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
ทะเลทราย nghĩa là sa mạc, hoang mạc.
Nghĩa của ทะเลทราย
Danh từ
- Sa mạc, hoang mạc.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ desert
Câu hỏi thường gặp
ทะเลทราย nghĩa là gì?
ทะเลทราย (danh từ) nghĩa là sa mạc, hoang mạc.
ทะเลทราย đọc thế nào?
ทะเลทราย đọc là tá-lee-saai (phiên âm có dấu thanh), RTGS tha-le-sai; 3 âm tiết: tá (thanh cao), lee (thanh trung), saai (thanh trung).