TuDien.NgonNguThai.comTừ điển Thái – Việt · Việt – Thái

ทาง

Cấp độ ≈A1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
taangRTGS thang /tʰaːŋ˧/ giọng máy của trình duyệt
Âm tiết · thanh điệu
ทางtaangthanh trungphụ âm thấp

Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.

ทาง nghĩa là tuyến đường, hành trình, lộ trình.

Nghĩa của ทาง

Danh từ

  1. Tuyến đường.
  2. Hành trình, lộ trình.
  3. Đường, đường bộ.

Từ ghép có ทาง

Câu ví dụ với ทาง

  • เธอขวางทางฉันอยู่ Bạn ở trên con đường của tôi (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4287148
  • ฉันพบทอมระหว่างทาง Tôi đã gặp Tom ở trên đường. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8675827
  • กษัตริย์ใช้อำนาจในทางที่ผิด Vị vua đã lạm dụng quyền hành. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8679083
  • วัฒนธรรมทางสังคมมีการแปรเปลี่ยนไปในแต่ละประเทศ Phong tục nè nếp biến đổi khác nhau ở mỗi quốc gia. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5021465

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ way, route, or course for travel; opportunity; chance; section; part; side; method; means; procedure; process
  • Lượng từ Classifier for routes, ways. ⇒ all nouns using this classifier; Classifier for directions, sides. ⇒ all nouns using this classifier
  • Giới từ in relation to; regarding; concerning
  • Danh từ midrib (of the coconut palm leaf); frond, leaf (of a type attached to the trunk or main stem)

Câu hỏi thường gặp

ทาง nghĩa là gì?

ทาง (danh từ) nghĩa là tuyến đường, hành trình, lộ trình.

ทาง đọc thế nào?

ทาง đọc là taang (phiên âm có dấu thanh), RTGS thang; 1 âm tiết: taang (thanh trung).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); tần suất Thai National Corpus qua PyThaiNLP (CC0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.