ทาง
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
ทาง nghĩa là tuyến đường, hành trình, lộ trình.
Nghĩa của ทาง
Danh từ
- Tuyến đường.
- Hành trình, lộ trình.
- Đường, đường bộ.
Từ ghép có ทาง
- เดินทาง — Du lịch.
- ทางเข้า — Lối vào.
- จุดหมายปลายทาง — Điểm đến, đích, nơi gửi.
- ทับทาง — Rắn cạp nong.
- ทางแก้ — Giải pháp.
- ทางขึ้น — Đường băng.
- กระเป๋าเดินทาง — Va li, rương hành lý.
Câu ví dụ với ทาง
- เธอขวางทางฉันอยู่ Bạn ở trên con đường của tôi (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4287148
- ฉันพบทอมระหว่างทาง Tôi đã gặp Tom ở trên đường. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8675827
- กษัตริย์ใช้อำนาจในทางที่ผิด Vị vua đã lạm dụng quyền hành. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8679083
- วัฒนธรรมทางสังคมมีการแปรเปลี่ยนไปในแต่ละประเทศ Phong tục nè nếp biến đổi khác nhau ở mỗi quốc gia. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5021465
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ way, route, or course for travel; opportunity; chance; section; part; side; method; means; procedure; process
- Lượng từ Classifier for routes, ways. ⇒ all nouns using this classifier; Classifier for directions, sides. ⇒ all nouns using this classifier
- Giới từ in relation to; regarding; concerning
- Danh từ midrib (of the coconut palm leaf); frond, leaf (of a type attached to the trunk or main stem)
Câu hỏi thường gặp
ทาง nghĩa là gì?
ทาง (danh từ) nghĩa là tuyến đường, hành trình, lộ trình.
ทาง đọc thế nào?
ทาง đọc là taang (phiên âm có dấu thanh), RTGS thang; 1 âm tiết: taang (thanh trung).