ทั่ง
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
tângRTGS thang
/tʰaŋ˥˩/ giọng máy của trình duyệt
ทั่งtângthanh xuốngphụ âm thấp
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
ทั่ง nghĩa là đe.
Nghĩa của ทั่ง
Danh từ
- Đe.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ anvil
Câu hỏi thường gặp
ทั่ง nghĩa là gì?
ทั่ง (danh từ) nghĩa là đe.
ทั่ง đọc thế nào?
ทั่ง đọc là tâng (phiên âm có dấu thanh), RTGS thang; 1 âm tiết: tâng (thanh xuống).