ทัศนคติ
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
ทัศนคติ nghĩa là thái độ.
Nghĩa của ทัศนคติ
Danh từ
- Thái độ.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ attitude; opinion.
Câu hỏi thường gặp
ทัศนคติ nghĩa là gì?
ทัศนคติ (danh từ) nghĩa là thái độ.
ทัศนคติ đọc thế nào?
ทัศนคติ đọc là tát-sà-ná-ká-dtì (phiên âm có dấu thanh), RTGS that-sa-na-kha-ti; 5 âm tiết: tát (thanh cao), sà (thanh thấp), ná (thanh cao), ká (thanh cao), dtì (thanh thấp).