ทะเลจีนใต้
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
ทะเลจีนใต้ nghĩa là biển đông.
Nghĩa của ทะเลจีนใต้
Danh từ riêng
- Biển Đông.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ riêng South China Sea
Câu hỏi thường gặp
ทะเลจีนใต้ nghĩa là gì?
ทะเลจีนใต้ (danh từ riêng) nghĩa là biển đông.
ทะเลจีนใต้ đọc thế nào?
ทะเลจีนใต้ đọc là tá-lee jiin dtâai (phiên âm có dấu thanh), RTGS tha-le chin tai; 4 âm tiết: tá (thanh cao), lee (thanh trung), jiin (thanh trung), dtâai (thanh xuống).