ท่อไต
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
ท่อไต nghĩa là ống dẫn đái, niệu quản.
Nghĩa của ท่อไต
Danh từ
- Ống dẫn đái, niệu quản.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ ureter.
Câu hỏi thường gặp
ท่อไต nghĩa là gì?
ท่อไต (danh từ) nghĩa là ống dẫn đái, niệu quản.
ท่อไต đọc thế nào?
ท่อไต đọc là tɔ̂ɔ-dtai (phiên âm có dấu thanh), RTGS tho-tai; 2 âm tiết: tɔ̂ɔ (thanh xuống), dtai (thanh trung).