ทิป
típRTGS thip
/tʰip̚˦˥/ giọng máy của trình duyệt
ทิปtípthanh caophụ âm thấp
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
ทิป nghĩa là bo, tiền bo.
Nghĩa của ทิป
Danh từ
- Bo, tiền bo, tiền thưởng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ tip: small amount of money given as a token of appreciation.
- Động từ to tip.
Câu hỏi thường gặp
ทิป nghĩa là gì?
ทิป (danh từ) nghĩa là bo, tiền bo.
ทิป đọc thế nào?
ทิป đọc là típ (phiên âm có dấu thanh), RTGS thip; 1 âm tiết: típ (thanh cao).